MỤC 1. ĐƯƠNG SỰ TRONG VỤ VIỆC DÂN SỰ
- Điều 68. Đương sự trong vụ việc dân sự
- Điều 69. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng dân sự của đương sự
- Điều 70. Quyền, nghĩa vụ của đương sự
- Điều 71. Quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn
- Điều 72. Quyền, nghĩa vụ của bị đơn
- Điều 73. Quyền, nghĩa vụ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
- Điều 74. Kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng
- - Cụm từ này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 217 Luật số 59/2020/QH14
MỤC 2. NHỮNG NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG KHÁC
- Điều 75. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đươngsự
- Điều 76. Quyền, nghĩa vụ của người bảo vệ quyền và lợiích hợp pháp của đương sự
- Điều 77. Người làm chứng
- Điều 78. Quyền, nghĩa vụ của người làm chứng
- Điều 79. Người giám định
- Điều 80. Quyền, nghĩa vụ của người giám định (Sửa đổi cụm từ năm 2025)
- Điều 81. Người phiên dịch
- Điều 82. Quyền, nghĩa vụ của người phiên dịch (Sửa đổi cụm từ năm 2025)
- Điều 83. Thủ tục từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám định, người phiên dịch
- Điều 84. Quyết định việc thay đổi người giám định, ngườiphiên dịch
- Điều 85. Người đại diện
- Điều 86. Quyền, nghĩa vụ của người đại diện
- Điều 87. Những trường hợp không được làm người đại diện
- Điều 88. Chỉ định người đại diện trong tố tụng dân sự
- Điều 89. Chấm dứt đại diện trong tố tụng dân sự
- Điều 90. Hậu quả của việc chấm dứt đại diện trong tố tụng dân sự
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét